Làm thế nào để tìm kiếm chính xác cụm từ trên google

 

Hiện nay google đang trở thành một phần của cuộc sống, có gì không biết cứ hỏi google. Google đã trở thành một bộ máy tìm kiếm hiệu quả nhất hiện nay. Nhưng cũng nhiều lúc ta vẫn không thể tìm được ngoài việc xác định từ khóa để tìm kiếm thì còn một số thủ thuật để tìm ra kết quả tìm kiếm cụm từ chính xác trên google nhất.

Thủ thuật mà được nhắc tới ở đây chính là các cú pháp để tìm kiếm được gọi chung là “Toán tử”
Cách dùng chung : Truy cập vào Google –> Gõ cú pháp tìm kiếm vào ô Search –>  Nhấn Enter .

Dưới đây là một số “Toán tử” thường được sử dụng :

 

 

 Toán tử “…”: được dùng để tìm kiếm chính xác cụm từ

Ví dụ : Tìm trên Google: “sửa máy tính”
Kết quả là những trang web có chứa chính xác cụm từ trên.

Tìm trên Google: “sửa máy tính tại đà nẵng”
Kết quả là những trang web chứa từ “sửa máy tính tại đà nẵng” “chính xác” “google”, không phân biệt thứ tự xuất hiện.

 Toán tử +: được dùng để tìm từ khóa và những từ đi kèm với dấu +.

Lưu ý,không có khoảng trắng ở giữa với từ khóa tức là chúng ta phải viết liền với nhau.
Ví dụ: Bạn muốn tìm kiếm cụm từ sửa máy tính+ đà nẵng http://dichvusuamaytinhdanang.com/  thì kết quả sẽ trả về không chỉ chứa các từ IDM và taimienphi.vn mà còn hiển thị cả các kết quả có chứa từ khóa tìm kiếm “sửa máy tính đà nẵng”

Toán tử -: Kết quả bạn tìm được sẽ không chứa từ sau dấu – đó.

Lưu ý, không có khoảng trắng ở giữa tức là phải viết liền với nhau.
Ví dụ: Nếu tìm kiếm dịch vụ sua may tinh tai da nang nhưng không muốn tìm thêm vùng lân cận huế  thì từ khóa tìm kiếm sẽ là sua may tinh tai da nang-hue, lúc này kết quả trả về sẽ chỉ bao gồm từ khóa sua may tinh tai da nang mà thôi

 

Toán tử ~: kết quả tìm được là các từ đồng nghĩa với từ khóa của bạn.

Toán tử OR hoặc |: được dùng để thay thế giữa hai truy vấn. Dấu | được đặt ở giữa hai từ khóa.

Ví dụ: Bạn muốn tìm kiếm trên Google: sửa máy tính|sửa chữa laptop
Kết quả trả về là các trang web có chứa nội dung về “sửa máy tính” hoặc “sửa chữa laptop tại đà nẵng giá rẻ“

Toán tử … : được dùng để tìm khoảng giữa các con số

Ví dụ: bạn muốn tìm việc làm có lương từ $500..$1000
Kết quả trả về là những trang web đăng việc làm có mức lương từ $400 đến $1000

Toán từ * : được dùng để tìm kiếm rộng, dấu * đại diện cho từ hoặc cụm từ. Dấu * có thể đứng trước, đứng giữa hoặc đứng sau từ khóa cần tìm.

Ví dụ: bạn muốn tìm sửa máy tính*giá rẻ

Kết quả trả về cho bạn là những trang web có nội dung như : sửa máy tính đà nẵng giá rẻ , sửa máy tính tại đà nẵng giá rẻ , sửa máy tính tại nhà đà nẵng giá rẻ

 Allintext: truy vấn dùng để tìm tất cả các từ  có trong truy vấn và CHỈ có chứa trong nội dung của website (phần text)

  • Ví dụ : allintext:cai dat macbook tai da nang
    Kết quả trả về là các trang web trong nội dung có chứa từ “cai dat macbook tai da nang

 Allintitle: truy vấn dùng để tìm tất cả các từ  có trong truy vấn ,và CHỈ ở trong tiêu đề của website ( title)

  • Ví dụ: bạn muốn tìm kiếm trên Google : allintitle: làm thế nào để tìm kiếm chính xác cụm từ trên google
    Kết quả trả về các website có từ “làm thế nào để tìm kiếm chính xác cụm từ trên google”

 Allinurl: truy vấn dùng để tìm tất cả các từ  có trong truy vấn ,và CHỈ ở trong URL của website

Ví dụ: bạn muốn tìm kiếm trên Google: allinurl: sua laptop da nang
Kết quả trả về là các trang mà url có từ “sua laptop da nang”

tim-kiem-tren-google

 Cache: được dùng để xem bản cache đã được Google lưu lại

  • Ví dụ: bạn muốn tìm kiếm trên Google: cache: it-dana.com
    Kết quả trả về bản sao của dichvusuamaytinhdanang.com trên Google

 Define: được dùng để tra định nghĩa của các từ, cụm từ. Được dùng trên google.com ( google.com.vn không hiểu cú pháp này )

  • Ví dụ: bạn muốn tìm kiếm trên google.com : define:AFF
    Kết quả trả về là định nghĩa của từ AFF

 Filetype:“loại file” : được dùng để tìm chính xác loại file: doc, pdf, mp3, zip, xls,…

  • Ví dụ: bạn muốn tìm kiếm trên google:  sua may tinh + bang gia.doc
    Kết quả trả về là những website có chứa file báo giá sua may tinh có đuôi .doc

  Intext : kết quả truy vấn có ý nghĩa tương tự như allintext và là con của allintext. Thường được kết hợp với từ khóa trước hoặc sau nó.

  Intitle: Kết quả truy vấn có ý nghĩa tương tự allintitle và nó là con của allintitle.

Thường được kết hợp với từ khóa trước hoặc sau nó.

 Inurl: kết quả truy vấn có ý nghĩa tương tự allinurl và là con của allinurl.

Thường được kết hợp với từ khóa trước hoặc sau nó.

 Related: được dùng để tìm các website có nội dung tương tự.

Xem thêm :  sửa máy tính tại nhà quận hải châu , cài win tại đà nẵng giá rẻ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *